Thứ 4 ngày 24-08-2016
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 24-8-2016 - Âm lịch: ngày 22-7 - Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 21 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Sâm - Trực: Phá - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Phá
Việc nên làm:

Bốc thuốc, uống thuốc


Việc kiêng kỵ:

Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay  sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh

Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Thất Xích: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành;
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu);
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc;
Sao xấu
Không phòng: Kỵ giá thú;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thuận Dương: Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.