Thứ 3 ngày 11-12-2018
Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 3
Ngày: 11
Tháng: 12
Năm: 2018
Thứ 3
5 - 11 âm lịch
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Giáp Tí
Năm: Mậu Tuất
Chi tiết về ngày
Thứ 3: 11-12-2018 - Âm lịch: ngày 5-11 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 07 phút 34 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.
Sao: Chuỷ - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Trừ
Việc nên làm:

Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc


Việc kiêng kỵ:

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhị Hắc: Rất xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Sao xấu
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.