Thứ 5 ngày 02-07-2020
Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 5
Ngày: 02
Tháng: 07
Năm: 2020
Thứ 5
12 - 5 âm lịch
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Nhâm Ngọ
Năm: Canh Tí
Chi tiết về ngày
Thứ 5: 2-7-2020 - Âm lịch: ngày 12-5 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Nhâm Ngọ 壬午 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 07 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Tí, Canh ty, Bính Tuất, Bính Thìn.
Sao: Giác - Trực: Kiến - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Kiến
Việc nên làm:

Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt


Việc kiêng kỵ:

Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn từ, mở kho vựa, đóng thọ dưỡng sinh

Nhị thập Bát tú - Sao: Giác
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].
Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Tam Bích: Xấu vừa
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Quan nhật: Tốt mọi việc;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Sao xấu
Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng;
Dương thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ;
Thiên địa  chính chuyển: Kỵ động thổ;
Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.