| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 3: 24-3-2026 - Âm lịch: ngày 6-2 - Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa], tháng Tân Mão 辛卯 [Hành: Mộc]. Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 19 giây. Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi. Tuổi xung khắc tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi. Sao: Chuỷ - Trực: Phá - Lục Diệu : Đại An Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Phá |
| Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc Việc kiêng kỵ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ |
| Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tứ Lục: Xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Ly sào: Kỵ giá thú; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng; Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong cuộc sống thực, họ luôn không hài lòng với mọi việc cũng như không buồn bã với bản thân. Họ sẽ không tự mãn về những thành công của mình
12 Cung hoàng đạo