| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 5: 2-7-2026 - Âm lịch: ngày 18-5 - Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Giáp Ngọ 甲午 [Hành: Kim]. Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 11 giây. Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần. Sao: Đẩu - Trực: Nguy - Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Nguy |
| Việc nên làm: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu |
| Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Bảo nhật: Đại cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Âm Đức: Tốt mọi việc; Cát Khánh: Tốt mọi việc; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương; |
| Sao xấu |
| Huyền Vũ: Kỵ mai táng; Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà; Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong thế giới chiêm tinh học rộng lớn, mỗi con giáp đều có mã số may mắn riêng. Sau khi tuần này kết thúc, chúng ta sẽ chào đón ba khoảnh khắc may mắn cho các con giáp - thuận buồm xuôi gió trong sự nghiệp, lăn lộn trong sự giàu có và những cơn gió liên tục!
12 Cung hoàng đạo