| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 7: 14-2-2026 - Âm lịch: ngày 27-12 - Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa]. Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 45 phút 56 giây. Tuổi xung khắc ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu. Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất mui. Sao: Nữ - Trực: Chấp - Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Chấp |
| Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Nữ |
| Việc nên làm: Kết màn, may áo Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng); Mão: Đều gọi là đường cùng; Mùi: Đều gọi là đường cùng; Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Đồng khí: Hung - Nhị Hắc: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Hoàng Ân: ; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành; Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Huyền Vũ: Kỵ mai táng; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Thần cách: Kỵ tế tự; Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng; Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong cuộc sống thực, họ luôn không hài lòng với mọi việc cũng như không buồn bã với bản thân. Họ sẽ không tự mãn về những thành công của mình
12 Cung hoàng đạo