| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 5: 23-4-2026 - Âm lịch: ngày 7-3 - Đinh Mão 丁卯 [Hành: Hỏa], tháng Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy]. Ngày: Hắc đạo [Câu Trần]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 18 giây. Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi. Tuổi xung khắc tháng: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần. Sao: Tỉnh - Trực: Bế - Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Bế |
| Việc nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), bó cây để chiết nhánh Việc kiêng kỵ: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Tỉnh |
| Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang) |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Thất Xích: Xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Thiên đức hợp: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú; |
| Sao xấu |
| Câu Trận: Kỵ mai táng; Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ; Thiên Lại: Xấu mọi việc; Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong cuộc sống thực, họ luôn không hài lòng với mọi việc cũng như không buồn bã với bản thân. Họ sẽ không tự mãn về những thành công của mình
12 Cung hoàng đạo