| Thông tin chung về ngày |
| Chủ nhật: 5-7-2026 - Âm lịch: ngày 21-5 - Canh Thìn 庚辰 [Hành: Kim], tháng Giáp Ngọ 甲午 [Hành: Kim]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 38 giây. Tuổi xung khắc ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần. Sao: Hư - Trực: Khai - Lục Diệu : Tốc Hỉ Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Khai |
| Việc nên làm: Xuất hành, đi thuyền , khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh. Việc kiêng kỵ: Chôn cất |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Hư |
| Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Nhị Hắc: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc; Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong thế giới chiêm tinh học rộng lớn, mỗi con giáp đều có mã số may mắn riêng. Sau khi tuần này kết thúc, chúng ta sẽ chào đón ba khoảnh khắc may mắn cho các con giáp - thuận buồm xuôi gió trong sự nghiệp, lăn lộn trong sự giàu có và những cơn gió liên tục!
12 Cung hoàng đạo