| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 5: 16-4-2026 - Âm lịch: ngày 29-2 - Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc], tháng Tân Mão 辛卯 [Hành: Mộc]. Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 59 phút 47 giây. Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ. Tuổi xung khắc tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi. Sao: Khuê - Trực: Định - Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). |
| Trực : Định |
| Việc nên làm: Động đất, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê |
| Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Đồng khí: Hung - Cửu Tử: Rất tốt |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu); Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường; Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Thiên đức: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú; |
| Sao xấu |
| Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng; Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Đại An [Sửu (01-03h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dần (03h-05h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Tị (09h-11h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mùi (13h-15h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thân (15h-17h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Hợi (21h-23h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong cuộc sống thực, họ luôn không hài lòng với mọi việc cũng như không buồn bã với bản thân. Họ sẽ không tự mãn về những thành công của mình
12 Cung hoàng đạo