Thứ 4 ngày 04-02-2026
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 4-2-2026 - Âm lịch: ngày 17-12 - Kỷ Dậu 己酉 [Hành: Thổ], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Câu Trần].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 25 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất mui.
Sao: Chẩn - Trực: Nguy - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Nguy
Việc nên làm:

Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm


Việc kiêng kỵ:

Xuất hành đường thủy

Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Sao xấu
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.