Thứ 4 ngày 21-10-2020
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 21-10-2020 - Âm lịch: ngày 5-9 - Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 15 phút 10 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí.
Sao: Chẩn - Trực: Bế - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm:

Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), bó cây để chiết nhánh


Việc kiêng kỵ:

Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi

Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Lục Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Sao xấu
Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Thiên địa  chính chuyển: Kỵ động thổ;
Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Loading...