Thứ 7 ngày 15-08-2026
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 15-8-2026 - Âm lịch: ngày 3-7 - Tân Dậu 辛酉 [Hành: Mộc], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 13 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.
Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Sao: Liễu - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Trừ
Việc nên làm:

Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc


Việc kiêng kỵ:

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu
Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Lục Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Sao xấu
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Huyền Vũ: Kỵ mai táng;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Thiên ôn: Kỵ xây dựng;
Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.