| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 5: 28-5-2026 - Âm lịch: ngày 12-4 - Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 47 giây. Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần. Tuổi xung khắc tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Sao: Giác - Trực: Thu - Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). |
| Trực : Thu |
| Việc nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh Việc kiêng kỵ: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Giác |
| Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Bảo nhật: Đại cát - Lục Bạch: Tốt |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương; Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp; Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Thiên ôn: Kỵ xây dựng; Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng; Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng; Địa phá: Kỵ xây dựng; Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Thời gian trôi về phía trước chậm rãi, thời gian lặng lẽ tập hợp sức mạnh, và tháng tới sẽ là một giai đoạn đẹp đẽ của tài lộc thăng hoa và cơ hội dồi dào. Tính cách độc đáo và sự rực rỡ trong mỗi người sẽ được nhìn thấy và đối xử tốt vào đúng thời điểm. Những người bạn sinh năm Tý, Mão, Tỵ và Ngọ sẽ gặt hái nhiều bất ngờ trong giai đoạn này: thăng tiến trong sự nghiệp, cải thiện may mắn tài chính, hòa thuận gia đình và sự đồng hành của các nhà hảo tâm, phấn đấu cho một cuộc sống tốt đẹp hơn trong cuộc sống hàng ngày ổn định.
12 Cung hoàng đạo