| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 4: 1-7-2026 - Âm lịch: ngày 17-5 - Bính Tí 丙子 [Hành: Thủy], tháng Giáp Ngọ 甲午 [Hành: Kim]. Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ]. Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 23 giây. Tuổi xung khắc ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần. Sao: Cơ - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Phá |
| Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc Việc kiêng kỵ: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Cơ |
| Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh.) Việc kiêng kỵ: : Đóng giường, lót giường, đi thuyền Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Phạt nhật: Đại hung - Lục Bạch: Tốt |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu); Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương; Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng; Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà; Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thiên Đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong thế giới chiêm tinh học rộng lớn, mỗi con giáp đều có mã số may mắn riêng. Sau khi tuần này kết thúc, chúng ta sẽ chào đón ba khoảnh khắc may mắn cho các con giáp - thuận buồm xuôi gió trong sự nghiệp, lăn lộn trong sự giàu có và những cơn gió liên tục!
12 Cung hoàng đạo