| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 4: 20-5-2026 - Âm lịch: ngày 4-4 - Giáp Ngọ 甲午 [Hành: Kim], tháng Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy]. Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 03 phút 25 giây. Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần. Tuổi xung khắc tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Sao: Sâm - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tốc Hỉ Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Trừ |
| Việc nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm |
| Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Bảo nhật: Đại cát - Thất Xích: Xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường; Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; U Vi tinh: Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thuận Dương: Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong cuộc sống thực, họ luôn không hài lòng với mọi việc cũng như không buồn bã với bản thân. Họ sẽ không tự mãn về những thành công của mình
12 Cung hoàng đạo