Thứ 4 ngày 16-09-2026
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 16-9-2026 - Âm lịch: ngày 6-8 - Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 04 phút 32 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Sao: Chẩn - Trực: Thành - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Thành
Việc nên làm:

Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống  nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh


Việc kiêng kỵ:

Kiện tụng, phân tranh

Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn
Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đi thuyền
Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh); Dậu: Đều tốt; Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhất Bạch: Rất tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Sao xấu
Câu Trận: Kỵ mai táng;
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Cô thần: Xấu với giá thú;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.