| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 6: 5-6-2026 - Âm lịch: ngày 20-4 - Canh Tuất 庚戌 [Hành: Kim], tháng Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy]. Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ]. Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 39 giây. Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất. Tuổi xung khắc tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Sao: Ngưu - Trực: Định - Lục Diệu : Đại An Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Định |
| Việc nên làm: Động đất, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu |
| Việc nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Ngũ Hoàng: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu); Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương; Tuế hợp: Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Không phòng: Kỵ giá thú; Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng; Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong thế giới chiêm tinh học rộng lớn, mỗi con giáp đều có mã số may mắn riêng. Sau khi tuần này kết thúc, chúng ta sẽ chào đón ba khoảnh khắc may mắn cho các con giáp - thuận buồm xuôi gió trong sự nghiệp, lăn lộn trong sự giàu có và những cơn gió liên tục!
12 Cung hoàng đạo